Bảng giá

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ DU LỊCH QUANG MINH HÀ NỘI

Trụ sở: Số 3A Tổ 45 Phường Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội

 

BÁO GIÁ VẬN CHUYỂN

Thời điểm báo giá tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2013

 

TT Loại xe Phố cấm Mức 15 km đầu Các km tiếp theo
16-30 31-50 50-70 70-150 151-200 201-400 Trên 400
1 Xe 1,25t       500,000        400,000    14,000    13,000    12,000    12,000    12,000    12,000    12,000
2 Xe 1,5t       550,000        450,000    15,000    14,000    13,000    12,000    12,000    12,000    12,000
3 Xe 2,5t       800,000        700,000    20,000    19,000    18,000    17,000    15,000    15,000    15,000
4 Xe 3,5t       900,000        800,000    22,000    21,000    20,000    19,000    17,000    16,000    16,000
5 Xe 5t    1,300,000      1,000,000    28,000    26,000    24,000    22,000    19,000    19,000    19,000
6 Xe 8t    1,700,000      1,400,000    32,000    30,000    27,000    25,000    20,000    20,000    20,000
7 Xe 11t    2,200,000      1,800,000    38,000    36,000    33,000    30,000    23,000    23,000    23,000
8 Xe 15t    2,500,000      2,200,000    45,000    43,000    40,000    35,000    27,000    26,000    26,000
9 Xe đầu kéo    4,000,000      3,000,000    65,000    62,000    58,000    52,000    44,000    42,000    40,000
10 Xe khác  Liên hệ   Liên hệ   Liên hệ   Liên hệ    Liên hệ   Liên hệ   Liên hệ   Liên hệ   Liên hệ
 BẢNG GIÁ ÁP DỤNG PHÍ LƯU CA XE
TT Loại xe - Đơn giá/ngày lưu xe ( 24h)
1 Xe 1,25t Xe 1,5t Xe 2,5t Xe 3,5t Xe 5t Xe 8t Xe 11t Xe đầu kéo  
2 800.000 800.000 1.000.000 1.000.000 1.200.000 1.200.000 1.500.000 1.500.000  

 

Đơn giá trên chưa bao gồm VAT 10%

Lưu ý: Cách tính cước theo bảng giá được áp dụng như sau: Cước ( phố cấm ) là tất cả các phố thuộc nội thành Hà Nội 

* Cước tính theo Km tăng dần được tính như sau: Ví dụ quãng đường đi từ A đến B của xe 1,25t là 30km, ta lấy mức 15km đầu là: 400.000 đồng + 15km còn lại x 14.000 đông/km = 210.000. Như vậy quãng đường 30km với xe 1,25t quý khách sẽ phải thanh toán số tiền là: 610.000 đồng

Bảng giá trên áp dụng cho trung tâm cuả các tỉnh đồng bằng, nếu v/c đường đèo núi và các huyện vùng sâu, vùng xa, thì là: Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Tuyên Quang, Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Bắc Cạn, Cao Bằng, Lạng Sơn, và một số huyện của các tỉnh thành khác khi phát sinh v/c hai bên sẽ xác nhận số km và vùng vận chuyển trên lệnh điều xe. 

Bảng giá trên được áp dụng ở mức dầu DO không vượt quá mức 18.000 đồng/lít. Nếu giá dầu tăng trên 18.000 đồng ta sẽ tính theo công thức sau: % tăng/ giảm giá = % tăng/giảm giá xăng dầu X 40 %

 

 

Copyright 2011 Vận Tải Quang Minh.

Hotline
0986.835.336
04.62.945.783